Bộ đề thi học kì 2 môn Toán lớp 3 năm học 2019 – 2020 theo Thông tư 22 gồm 3 đề thi. Nhằm giúp các em học sinh lớp 3 ôn tập, luyện giải đề, rồi so sánh kết quả dễ dàng hơn.

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm)

Khoanh tròn vào đáp án đứng trước câu trả lời đúng

Câu 1. Số liền trước của số 42850 là:

  • A. 42851
  • B. 42840
  • C. 42849
  • D. 42860

Câu 2. Số liền sau của số 56939 là:

  • A. 56929
  • B. 56940
  • C. 56941
  • D. 56938

Câu 3. Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm của 99568…..79999

  • A. Không so sánh được
  • B. >
  • C. <
  • D. =

Câu 4. Số gồm “chín chục nghìn, năm trăm, sáu đơn vị” viết là:

  • A. 95600
  • B. 95060
  • C. 96006
  • D. 90506

Câu 5. Có 24 viên thuốc chứa đều vào 3 vỉ. Hỏi 4 vỉ thuốc có bao nhiêu viên?

  • A. 32 viên
  • B. 23 viên
  • C. 20 viên
  • D. 40 viên

Câu 6. Chữ số 3 trong số 93809 chỉ

  • A. 3 đơn vị
  • B. 3 chục
  • C. 3 trăm
  • D. 3 nghìn

Câu 7. Điền số thích hợp vào chỗ chấm của 2m7cm =….cm

  • A. 27
  • B. 207
  • C. 270
  • D. 2007

Câu 8. Diện tích của hình chữ nhật có chiều dài 9cm, chiều rộng 8cm là:

  • A. 72cm2
  • B. 80cm2
  • C. 64cm2
  • D. 81cm2

II. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)

Câu 1. (1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào chỗ trống:

  • a) 14 x 3 : 7 = 6
  • b) 175 : (20 + 30) = 120
  • c) 1 giờ 25 phút = 75 phút
  • d) 1 giờ 25 phút = 85 phút

Câu 2. (2 điểm) Đặt tính rồi tính:

  • a) 34864 + 32790
  • b) 97870 – 34912
  • c) 10863 x 4
  • d) 7812 : 2

…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………

Câu 3. (1 điểm) Tìm x biết

  • a) 23461 – x x 2 = 909
  • b) x : 3 = 12098

…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………

Câu 4. (2 điểm) Một hình chữ nhật có chiều rộng là 9dm, chiều dài gấp 4 lần chiều rộng.

Tính chu vi và diện tích của hình chữ nhật đó?

…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………

Nguồn: Qbook